Hợp âm & lời bài hát
Hợp âm Xích linh (Chì líng - 赤伶) - Sáng tác
Lượt xem
11168
Đăng nhập để lưu
Lời & hợp âm
台下人走过 不见旧颜色 tái xià rén [F] zǒu guò [G] bù jiàn jiù [Am] yán sè 台上人唱着 心碎离别歌 tái shàng rén [F] chàng zhuó [G] xīn suì lí [C7] bié gē 情字难落墨 她唱须以血来和 qíng zì nán [F] luò mò [G] tā chàng xū yǐ [Am] xuè [G] lái [Am] hé 戏幕起 戏幕落 谁是客 xì mù [F] qǐ xì mù [G] luò shuí [Am] shì kè 戏一折 水袖起落 [F] xì yī [G] zhē shuǐ [Am] xiù qǐ luò 唱悲欢唱离合 无关我 chàng bēi [F] huān chàng lí [G] hé wú [C7] guān wǒ 扇开合 锣鼓响又默 [F] shàn kāi [G] hé luó [Am] gǔ xiǎng yòu mò 戏中情戏外人 凭谁说 xì zhōng [F] qíng xì wài [G] rén píng shuí [Am] shuō Chorus: 惯将喜怒哀乐都融入粉墨 guàn jiāng [F] xǐ nù āi lè [G] dū róng rù fěn [Em] mò 陈词唱穿又如何 白骨青灰皆我 chén cí [Am] chàng chuān yòu rú [F] hé bái [G] gǔ qīng huī [Am] jiē wǒ 乱世浮萍忍看烽火燃山河 luàn shì [F] fú píng rěn kàn [G] fēng huǒ rán shān [Em] hé 位卑未敢忘忧国v哪怕无人知我 wèi bēi [Am] wèi gǎn wàng yōu [Dm] guó nǎ pà wú rén zhī [Em] wǒ 台下人走过 不见旧颜色 tái xià rén [F] zǒu guò [G] bù jiàn jiù yán [Am] sè 台上人唱着 心碎离别歌 tái shàng rén [F] chàng zhuó [G] xīn suì lí bié [C7] gē 情字难落墨 她唱须以血来和 qíng zì nán [F] luò mò [G] tā chàng xū yǐ [Am] xuè [G] lái [Am] hé 戏幕起 戏幕落 谁是客 xì mù [F] qǐ xì mù [G] luò shuí [Am] shì kè 浓情悔认真, [F] nóng qíng [G] huǐ rèn [Am] zhēn , 回头皆幻景, [F] huí tóu [G] jiē [C7] huàn jǐng , 对面是何人... [F] duì miàn [G] [Am] shì [F] hé [Am] rén ... Chorus: 惯将喜怒哀乐都融入粉墨 guàn jiāng [F] xǐ nù āi lè [G] dū róng rù fěn [Em] mò 陈词唱穿又如何 白骨青灰皆我 chén cí [Am] chàng chuān yòu rú [F] hénbái [G] gǔ qīng huī [Am] jiē wǒ 乱世浮萍忍看烽火燃山河 luàn shì [F] fú píng rěn kàn [G] fēng huǒ rán shān [Em] hé 位卑未敢忘忧国 哪怕无人知我 wèi bēi [Am] wèi gǎn wàng yōu [Dm] guó nǎ pà wú rén zhī [Em] wǒ 台下人走过 不见旧颜色 tái xià rén [F] zǒu guò [G] bù jiàn jiù yán [Am] sè 台上人唱着 心碎离别歌 tái shàng rén [F] chàng zhuó [G] xīn suì lí bié [C7] gē 情字难落墨 她唱须以血来和 qíng zì nán [F] luò mò [G] tā chàng xū yǐ [Am] xuè [G] lái [Am] hé 戏幕起 戏幕落 谁是客 xì mù [F] qǐ xì mù [G] luò shuí [Am] shì kè 你方唱罢我登场 nǐ fāng [F] chàng bà [G] wǒ dēng [Am] cháng 莫嘲风月戏 莫笑人荒唐 mò cháo fēng [F] yuè xì [G] mò xiào rén [C7] huāng táng 也曾问青黄 yě zēng wèn [F] qīng huáng 也曾铿锵唱兴亡 [G] yě zēng kēng qiāng [Am] chàng [G] xīng [Am] wáng 道无情 道有情 怎思量 dào wú [F] qíng dào yǒu [G] qíng zěn [Am] sī liáng 道无情 道有情 怎思量 dào wú [F] qíng dào yǒu [G] qíng zěn [Am] sī liáng
Hợp âm Chạm để xem thế bấm
Phân tích AI Nhanh · sâu
Bản nhanh tóm tắt tông, vòng chính, kết và màu sắc hòa âm. Bản sâu dùng để đọc kỹ hơn.
Bản nhanh Nhanh · gọn
Ưu tiên render nhanh, gọn, phù hợp để nhận diện pattern chính.
Chưa có bản nhanh. Bấm Tạo nhanh để tạo bản tóm tắt.
Bản sâu Chi tiết
Tạo hoặc tạo lại để lấy bản phân tích AI đầy đủ hơn.
Chưa có bản sâu. Có thể dùng Bản nhanh trước, rồi Tạo sâu khi cần.
Khám phá thêm Nghệ sĩ · thể loại · tông
Bài cùng thể loại
Gợi ý liên quan
Người tình mùa đông (Son môi-Rouge-ルージュ)(Thuyền tình trên sóng-Còn mãi mùa đông -Đam mê-Tình xưa xin trả lại-That is love-Only love is real) Sheet
Phai dấu cuộc tình (Hoàng hôn - Huáng hūn 黄昏)
Hoa bằng lăng (Nữ nhi theo cơn gió - Zhuī fēng de nǚ'ér - 追风的女儿) Sheet
Tình đơn phương (Trái tim muốn để em nghe thấy - Xīn yào ràng nǐ tīng jiàn - 心要让你听见) Sheet
Tình nhạt phai (Những ngày chúng ta bên nhau - jat hei zau gwo dik jat zi - 一起走过的日子 - Caravan of Life) Sheet
Nụ hồng mong manh (Đã từng thương xót - Đã từng đau lòng - 曾经心痛) Sheet
Nhớ về em (Con tim dại khờ - Tốt hơn hết hãy nói lời chia tay - Waan si gou bit baa jyut - 还是告别吧 粤) Sheet
Lại gần hôn anh (Viens M'embrasser) Sheet
Bài hát được xem nhiều
Phổ biến
18%
70 BPM