Hợp âm & lời bài hát
Hợp âm Oh! my darlin' Clementine - Nhạc
Lượt xem
2352
Đăng nhập để lưu
Lời & hợp âm
Phiên bản tiếng Việt 1. Nơi hang [F] sâu đầy, trên non cao này, mỏ vàng ấy có dân di [C] cư Và trong đám đó, có một [F] gia đình đẻ gái [C] xinh là Clemen- [F] tine ĐK: Ôi em [F] yêu kiều! Ôi em yêu kiều! Người yêu mến, hỡi Clemen- [Bb] tine Em đã [Gm] khuất núi, em đã [F] qua đời, buồn gớm [C] ghê rồi! Clemen- [F] tine 2. Trông em [F] huy hoàng như tiên trên trần làn tóc sáng với đôi chân [C] thon! Giầy cao ống mới ôm cổ [F] chân dài, giầy rất [C] oai của Clemen- [F] tine 3. Ra nơi [F] sông đầy, em đi chăn bầy, bầy gia súc, sáng sớm em [C] đi Rồi em vấp ngã, chân nặng [F] đôi giầy chìm xuống [C] sông rồi Clemen- [F] tine 4. Trôi trên [F] sông đầy, trôi trên sông dài nhìn lớp sóng, sóng cuốn em [C] trôi Này anh hỡi hỡi, không tập [F] bơi lội đành mất [C] em rồi Clemen- [F] tine 5. Khi hoa [F] trong vườn, khi bông hoa hường, nở to tướng cuốn dưới gác [C] chuông Tôi tin chắc chắn hoa được [F] vun trồng bởi nắm [C] xương nàng Clemen- [F] tine Phiên bản tiếng Anh 1. In a [F] cavern in a canyon, excavating for a [C] mine Lived a miner forty-[F] niner, and his [C] daughter Clemen[F] tine Chorus: Oh, my [F] darlin', Oh my darlin', oh my darlin' Clemen-[Bb] tine You are [Gm] lost and gone for [F] ever, dreadful [C] sorry Clemen [F] tine 2. Light she [F] was and like a fairy, and her shoes were number [C] nine Herring boxes without [F] topses, sandals [C] were for Clemen[F] tine 3. Drove she [F] ducklings to the water, every morning at [C] nine Stubbed her toe against a [F] splinter; fell in[C] to the foaming [F] brine 4. Ruby [F] lips above the water blowin' bubbles soft and [C] fine But, alas, I was no [F] swimmer, so I [C] lost my Clemen[F] tine 5. How I [F] missed her, how I missed her, How I missed my Cleme[C] ntine, Until I kissed her little [F] sister, And for[C] got my Clemen[F] tine! Phiên bản tiếng Pháp 1. Les [F] falaises dans la brume disparaissent peu à [C] peu Et ce phare qui [F] s'allume c'est l'é-[C] toile de [F] l'adieu Refrain: Oh my [F] darling oh my darling Oh my darling pense à [Bb] moi Je te [Gm] quitte l'âme en [F] peine Je dois [C] vivre loin de [F] toi 2. Sur [F] la lande la bruyère était douce sous nos [C] pas Et les roses [F] d'Angleterre étaient [C] belles comme [F] toi 3. Une [F] lettre la dernière va t'apprendre aujourd' [C] hui Que les juges [F] d'Angleterre me ren-[C] voient dans mon pays [F]
Hợp âm Chạm để xem thế bấm
Phân tích AI Nhanh · sâu
Bản nhanh tóm tắt tông, vòng chính, kết và màu sắc hòa âm. Bản sâu dùng để đọc kỹ hơn.
Bản nhanh Nhanh · gọn
Ưu tiên render nhanh, gọn, phù hợp để nhận diện pattern chính.
Chưa có bản nhanh. Bấm Tạo nhanh để tạo bản tóm tắt.
Bản sâu Chi tiết
Tạo hoặc tạo lại để lấy bản phân tích AI đầy đủ hơn.
Chưa có bản sâu. Có thể dùng Bản nhanh trước, rồi Tạo sâu khi cần.
Khám phá thêm Nghệ sĩ · thể loại · tông
Bài cùng thể loại
Gợi ý liên quan
Người tình mùa đông (Son môi-Rouge-ルージュ)(Thuyền tình trên sóng-Còn mãi mùa đông -Đam mê-Tình xưa xin trả lại-That is love-Only love is real) Sheet
Phai dấu cuộc tình (Hoàng hôn - Huáng hūn 黄昏)
Hoa bằng lăng (Nữ nhi theo cơn gió - Zhuī fēng de nǚ'ér - 追风的女儿) Sheet
Tình đơn phương (Trái tim muốn để em nghe thấy - Xīn yào ràng nǐ tīng jiàn - 心要让你听见) Sheet
Tình nhạt phai (Những ngày chúng ta bên nhau - jat hei zau gwo dik jat zi - 一起走过的日子 - Caravan of Life) Sheet
Nụ hồng mong manh (Đã từng thương xót - Đã từng đau lòng - 曾经心痛) Sheet
Nhớ về em (Con tim dại khờ - Tốt hơn hết hãy nói lời chia tay - Waan si gou bit baa jyut - 还是告别吧 粤) Sheet
Lại gần hôn anh (Viens M'embrasser) Sheet
Bài hát được xem nhiều
Phổ biến
18%
70 BPM