Hợp âm & lời bài hát
Hợp âm Đọc hiểu tình yêu (yuè dú ài qíng - 阅读爱情) - Sáng tác
Lượt xem
1330
Đăng nhập để lưu
Lời & hợp âm
什么故事 那幺小声 shí me [F] gù shì nà yāo [Am7] xiǎo shēng 听得见本能 听不见可能 [B7] tīng dé jiàn běn [E7] néng [G7] tīng bù jiàn kě [C7] néng 爱是相对论 快乐穿插了苦闷 ài shì [F] xiāng duì lùn kuài lè [Em7] chuān chā liǎo kǔ [A7] mèn 让情人 怕扪心自问 [Dm7] ràng qíng rén [G7] pà mén xīn zì [C] wèn 一座风没吹的空城 [C7] yī zuò [F] fēng méi chuī dí [G7] kōng chéng 和一个类似崩溃前的清晨 hé yī gè [Em7] lèi sì bēng kuì qián dí [Am7] qīng chén 那些错与对 以及未来与前尘 nà xiē [Dm7] cuò yǔ duì yǐ jí [Em7] wèi lái yǔ [A7] qián chén 谁的心 又累 又疼 [Dm7] shuí dí xīn [D7] yòu léi yòu [G7] téng 我算是一个阅读爱情的学生 wǒ suàn shì [F] yī gè yuè dú ài qíng [G] dí xué shēng 还是一个浏览记忆的旅人 huán shì [Em] yī gè liú lǎn jì yì dí [Am7] de lǚrén 爱总是来去无声 ài zǒng shì [Dm7] lái qù wú [G7] shēng 让时间哑口无声 ràng shí [Gm7] jiān yǎ kǒu wú [C7] shēng 我只是一个阅读爱情的学生 wǒ zhī shì [F] yī gè yuè dú ài qíng [G7] dí xué shēng 永远不懂关于思念的成分 yǒng yuǎn [Em7] bù dǒng guān yú sī niàn dí [C] chéng fēn 被这个世界折腾 bèi zhè gè [Dm] shì jiè zhē téng 快乐要我等多久 我等 kuài lè yào [G7] wǒ děng duō jiǔ wǒ [C] děng 什么记忆 可以转身 shí me [C] jì yì kě yǐ [Am7] zhuǎn shēn 看着一个人 渐渐的陌生 [Dm7] kàn zhuó yī gè [E7] rén [G] jiàn jiàn dí mò [C7] shēng 爱情像书本 每一页都说人生 ài qíng [F] xiàng shū [G] běn měi yī [Em7] yè dū shuō rén [Am7]shēng 真情人 被时光审问 [Dm7] zhēn qíng rén [G7] bèi shí guāng shěn [C] wèn 一个男人牵着女人 yī gè [F] nán rén qiān zhuó [G] lǚrén 走一段似乎没有路的路程 zǒu yī duàn [Em7] sì hū méi yǒu lù dí [Am7] lù chéng 天从灰到黑 思绪停止又翻滚 tiān cóng [Dm7] huī dào hēi sī xù [Em] tíng zhǐ yòu [Am] fān gǔn 两颗心 又爱 又恨 [Dm] liǎng kē xīn [D7] yòu ài yòu [G7] hèn 我算是一个阅读爱情的学生 wǒ suàn shì [F] yī gè yuè dú ài qíng [G] dí xué shēng 还是一个浏览记忆的旅人 huán shì [Em] yī gè liú lǎn jì yì dí [Am7] de lǚrén 爱总是来去无声 ài zǒng shì [Dm7] lái qù wú [G7] shēng 让时间哑口无声 ràng shí [Gm7] jiān yǎ kǒu wú [C7] shēng 我只是一个阅读爱情的学生 wǒ zhī shì [F] yī gè yuè dú ài qíng [G7] dí xué shēng 永远不懂关于思念的成分 yǒng yuǎn [Em7] bù dǒng guān yú sī niàn dí [C] chéng fēn 被这个世界折腾 bèi zhè gè [Dm] shì jiè zhē téng 快乐要我等多久 我等 kuài lè yào [G7] wǒ děng duō jiǔ wǒ [F] děng 我在等 wǒ zài [Em] děng 墙上寂寞的时针 来了又走的分针 qiáng shàng jì [Dm] mò dí shí zhēn lái liǎo yòu zǒu dí [Em] fēn zhēn 爱就是这模样 交会 ài jiù [F] shì zhè mó [Em] yàng jiāo huì [Dm] què 却不永恒 它在问我肯不肯 bù yǒng héng tā zài wèn [G] wǒ kěn bù kěn [A] oh 我算是一个阅读爱情的学生 wǒ suàn shì [A] yī gè yuè dú ài qíng dí xué shēng 还是一个浏览记忆的旅人 huán shì [F#m] yī gè liú lǎn jì yì dí [Dm] lǚrén 爱总是来去无声 ài zǒng shì [Em] lái qù wú [A] shēng 让时间哑口无声 ràng shí jiān [F#m] yǎ kǒu [Bm] wú shēng 我只是一个阅读爱情的学生 wǒ zhī shì [G] yī gè yuè dú ài qíng [A] dí xué shēng 永远不懂关于思念的成分 yǒng yuǎn bù [F#m] dǒng guān yú sī niàn dí [F] chéng fēn 被这个世界折腾 bèi zhè gè [Em] shì jiè zhē téng 快乐要我等多久 我等 kuài lè yào [A] wǒ děng duō jiǔ wǒ [G] děng 被这个世界折腾 bèi zhè gè [Em] shì jiè zhē téng 快乐要我等多久 我等 kuài lè yào [A] wǒ děng duō jiǔ wǒ [G] děng
Hợp âm Chạm để xem thế bấm
Phân tích AI Nhanh · sâu
Bản nhanh tóm tắt tông, vòng chính, kết và màu sắc hòa âm. Bản sâu dùng để đọc kỹ hơn.
Bản nhanh Nhanh · gọn
Ưu tiên render nhanh, gọn, phù hợp để nhận diện pattern chính.
Chưa có bản nhanh. Bấm Tạo nhanh để tạo bản tóm tắt.
Bản sâu Chi tiết
Tạo hoặc tạo lại để lấy bản phân tích AI đầy đủ hơn.
Chưa có bản sâu. Có thể dùng Bản nhanh trước, rồi Tạo sâu khi cần.
Khám phá thêm Nghệ sĩ · thể loại · tông
Bài cùng thể loại
Gợi ý liên quan
Người tình mùa đông (Son môi-Rouge-ルージュ)(Thuyền tình trên sóng-Còn mãi mùa đông -Đam mê-Tình xưa xin trả lại-That is love-Only love is real) Sheet
Phai dấu cuộc tình (Hoàng hôn - Huáng hūn 黄昏)
Hoa bằng lăng (Nữ nhi theo cơn gió - Zhuī fēng de nǚ'ér - 追风的女儿) Sheet
Tình đơn phương (Trái tim muốn để em nghe thấy - Xīn yào ràng nǐ tīng jiàn - 心要让你听见) Sheet
Tình nhạt phai (Những ngày chúng ta bên nhau - jat hei zau gwo dik jat zi - 一起走过的日子 - Caravan of Life) Sheet
Nụ hồng mong manh (Đã từng thương xót - Đã từng đau lòng - 曾经心痛) Sheet
Nhớ về em (Con tim dại khờ - Tốt hơn hết hãy nói lời chia tay - Waan si gou bit baa jyut - 还是告别吧 粤) Sheet
Lại gần hôn anh (Viens M'embrasser) Sheet
Bài hát được xem nhiều
Phổ biến
18%
70 BPM