Hợp âm & lời bài hát

Hợp âm Furusato - Quê hương (Phiên bản tiếng Nhật) - Giáp Văn Thạch

Thể loại Nhạc Quê hương Điệu Slow Lượt xem 5743
0
Guitar

Lời & hợp âm

ふるさと(故郷)それは あなたが まいにち きに のぼってとった あまいかじつ
Fu-[Am] rusato sore wa, ana-[G] ta ga maini-[C] chi, ki [Dm] ni nobotte tot-[Am] ta, a-[B7] mai kajit –[E7] su
故郷それは きいろい ちょうちょうの なみの なかを かよったみち
Fu-[Am] rusato sore [F] wa, kī-[Dm] roi chōchō [G] no, na-[Dm] mi no naka [C] o, ka-[E7] yotota mi-[Am] chi

故郷それは こどもの ころ のはらで あそんで あげたたこ
Fu-[Am] rusato sore wa, ko-[G] domo no ko-[C] ro, no [Dm] hara de ason [Am] de, a-[B7] geta ta-[E7] ko
故郷それは よるの しじまを しずかに かいを こぎ すすむふね
Fu-[Am] rusato sore [F] wa, yoru [Dm] no shijima [G] o, shizu-[Dm] ka nikai o [C] kogi, su-[E7] su mufu [A] ne

故郷それは ちいさな たけばしを すげがさを かぶり わたるはは
Fu-[A] rusato sore wa, chīsa-[A7] na takeba shi [D] o, su-[Bm] ge gasa o kabu-[E7] ri, wataru ha-[Am] ha
故郷それは つきあかりのよる ゆきのように おちるビンロウジュのはな
Fu-[A] rusato sore wa, tsuki [A7] akari no yo-[D] ru, yuki [Bm] no yōni ochi-[E7] ru, binrouju no ha-[Am] na

* 故郷それは ひとつ ははとおなじ わすれてしまえば おとなに なれない
Fu-[Am] rusato sore wa, hi-[F] totsu haha to ona-[Dm] ji, wasu-[B7] rete shimae-[E7] ba otona ni narena-[Am] i
Hợp âm Chạm để xem thế bấm
Sẵn sàng xem hợp âm
Chọn một hợp âm trong phần lời để ghim phần xem thế bấm tại đây.
Phân tích AI Nhanh · sâu

Bản nhanh tóm tắt tông, vòng chính, kết và màu sắc hòa âm. Bản sâu dùng để đọc kỹ hơn.

Bản nhanh Nhanh · gọn

Ưu tiên render nhanh, gọn, phù hợp để nhận diện pattern chính.

Chưa có bản nhanh. Bấm Tạo nhanh để tạo bản tóm tắt.
Bản sâu Chi tiết

Tạo hoặc tạo lại để lấy bản phân tích AI đầy đủ hơn.

Chưa có bản sâu. Có thể dùng Bản nhanh trước, rồi Tạo sâu khi cần.
Khám phá thêm Nghệ sĩ · thể loại · tông
18%
70 BPM